Bản dịch của từ 府解 trong tiếng Việt
府解
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Fǔ | ㄈㄨˇ | f | u | thanh hỏi |
府解 (Danh từ)
【fú jiě】
01
唐代科举制度中:府、州举荐的贡士到京城参加会试时的称谓(古代科举考场制度名词)。可记作“府里选出的贡士赴京应试”
唐代府州贡举士子会试于京师称为府解。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 府解
fǔ
府
jiě
解
Các từ liên quan
府上
府丞
府丞鱼
府主
府人
解下
解不下
解严
解义
解乏
- Bính âm:
- 【fǔ】【ㄈㄨˇ】【PHỦ】
- Các biến thể:
- 𢇯, 腑
- Hình thái radical:
- ⿸,广,付
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 广
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一ノノ丨一丨丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
撫
弣
簠
䫝
抚
䗄
椨
䫍
捬
㓡
拊
焤
庰
庭
廉
底
廙
广
㢘
庒
廯
㢃
廠
㡷
勆
饱
昇
构
㧞
炓
贤
劽
陌
炜
呿
㕹
政府
城府
首府
学府
王府
天府
府邸
乐府
地府
府上
