Bản dịch của từ 府院之争 trong tiếng Việt
府院之争
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Fǔ | ㄈㄨˇ | f | u | thanh hỏi |
府院之争 (Danh từ)
【fǔ yuàn zhī zhēng】
01
Một cuộc tranh chấp quyền lực giữa Tổng thống (tư thất/ phủ) và Thượng viện/ Chính phủ (cơ quan hành chánh) — cụ thể chỉ cuộc đấu đá giữa phủ tổng thống và viện (quốc vụ) ở thời Bắc Dương, thường diễn ra bằng mưu chước hoặc lực lượng vũ trang.
北洋军阀统治时期总统府和国务院之间的争斗。1917年春,国务总理段祺瑞为扩充实力,主张对德宣战;总统黎元洪则由国会相助,表示反对。段祺瑞指使督军团强迫国会通过宣战案未成,要求解散国会,被黎元洪免职。段即在天津策划武力倒黎。时称“府院之争”。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 府院之争
fǔ
府
yuàn
院
zhī
之
zhēng
争
Các từ liên quan
府上
府丞
府丞鱼
府主
府人
院主
院体
院体派
院体画
院使
之个
之乎者也
之任
之前
争一口气
争不
争些
争些儿
争些子
- Bính âm:
- 【fǔ】【ㄈㄨˇ】【PHỦ】
- Các biến thể:
- 𢇯, 腑
- Hình thái radical:
- ⿸,广,付
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 广
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一ノノ丨一丨丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
撫
弣
簠
䫝
抚
䗄
椨
䫍
捬
㓡
拊
焤
庰
庭
廉
底
廙
广
㢘
庒
廯
㢃
廠
㡷
勆
饱
昇
构
㧞
炓
贤
劽
陌
炜
呿
㕹
政府
城府
首府
学府
王府
天府
府邸
乐府
地府
府上
