Bản dịch của từ 度命 trong tiếng Việt
度命
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Duó | ㄉㄨㄛˊ | d | uo | thanh sắc |
度命 (Động từ)
【dù mìng】
01
Cầm cự, sống qua ngày; duy trì cuộc sống nhờ một ít tiền của hoặc nguồn lực hạn chế (Hán Việt: độ mệnh ≈ 'độ mạng' theo chữ nghĩa).
维持生活。。如:「他晚年虽没有工作,但靠以前积蓄,尚可度命。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 度命
dù
度
mìng
命
- Bính âm:
- 【duó】【ㄉㄨㄛˊ, ㄉㄨˋ】【ĐẠC, ĐỘ】
- Các biến thể:
- 剫, 厇, 宅, 㡯, 渡, 𢜬, 𤸿, 度
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 广
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一ノ一丨丨一フ丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
荰
肚
䟻
㡯
杜
秺
靯
晵
䲧
妒
䅊
姤
䁟
敚
仛
痥
鐸
喥
㣞
剫
奪
鈬
䄍
敓
㢒
廲
㡷
㢎
㡸
庤
㡾
府
廬
庿
庮
㢆
荍
柊
垳
疧
竾
𠈺
贴
㛈
穽
胥
䖠
哘
揣度
猜度
忖度
测度
程度
温度
速度
态度
度过
角度
制度
度假
过度
季度
