Bản dịch của từ 庫 trong tiếng Việt
庫
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Kù | ㄎㄨˋ | k | u | thanh huyền |
庫 (Danh từ)
【kù】
01
(Chữ hội ý: từ 广 (nhà rộng) và 車 (xe), nghĩa gốc là nơi chứa xe quân sự, vũ khí)
(會意。從廣(yǎn),表示與房屋有關,從車。兵車藏在房屋一類的建築內,表示是儲藏武器戰車的地方。本義:軍械庫,收藏兵器和兵車的處所)
Ví dụ
02
Kho chứa vũ khí, nơi cất giữ xe và binh khí trong quân đội (nhớ câu 'kho binh khí')
同本義
Ví dụ
03
Nhà kho, kho chứa đồ đạc, vật dụng (như kho lúa, kho hàng)
後泛指貯物的屋舍
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
04
Nhà tù, nơi giam giữ phạm nhân
監獄
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
05
Quán rượu thời Tống gọi là 'khố' (nhớ câu chuyện quán rượu xưa)
宋時酒肆稱庫
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
06
Đơn vị điện lượng 'coulomb' viết tắt
電量單位「庫侖」的簡稱
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
