Bản dịch của từ 庭兽 trong tiếng Việt

庭兽

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tíng

ㄊㄧㄥˊtingthanh sắc

庭兽 (Danh từ)

tíng shòu
01

Một loài thần thú trong truyền thuyết (tức 獬豸), giống kỳ lân một sừng, chuyên phân xử công minh; chữ = 」, liên quan đến triều đình

即獬豸。传说中的神兽,有一角,人君刑罚得中,则生于朝廷。庭,通“廷”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 庭兽

tíng

shòu

Các từ liên quan

庭万
庭争
庭会
庭决
庭午
兽人
兽伏
兽侯
兽兕
兽医
庭
Bính âm:
【tíng】【ㄊㄧㄥˊ】【ĐÌNH】
Các biến thể:
廷, 閮, 𠩢, 𨓀, 𨓍, 𫷳, 𮞔
Hình thái radical:
⿸,广,廷
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
广
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノノ一丨一フ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép