Bản dịch của từ 庭右 trong tiếng Việt

庭右

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tíng

ㄊㄧㄥˊtingthanh sắc

庭右 (Danh từ)

tíng yòu
01

Xưng gọi kính trọng trong thư tín xưa, chỉ những người hầu/thuộc hạ đứng bên cạnh để thay mặt báo tin (nghĩa là ‘tâu đến bề tôi bên tựa’)

旧时书信中对人的敬称。谓不敢直指其人,故呼其左右的侍从而禀告之。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 庭右

tíng

yòu

Các từ liên quan

庭万
庭争
庭会
庭兽
庭决
右与
右个
右主
右仗
庭
Bính âm:
【tíng】【ㄊㄧㄥˊ】【ĐÌNH】
Các biến thể:
廷, 閮, 𠩢, 𨓀, 𨓍, 𫷳, 𮞔
Hình thái radical:
⿸,广,廷
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
广
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノノ一丨一フ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép