Bản dịch của từ 庭唐 trong tiếng Việt
庭唐
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tíng | ㄊㄧㄥˊ | t | ing | thanh sắc |
庭唐 (Danh từ)
【tíng táng】
01
Con đường bằng phẳng; lối đi rộng (cổ nghĩa). Gợi nhớ: 庭 (通“亭”) chỉ lối/đình, 唐 = 平,合起來 chỉ đường phẳng.
平坦的道路。庭,通“亭”。平。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 庭唐
tíng
庭
táng
唐
Các từ liên quan
庭万
庭争
庭会
庭兽
庭决
唐三彩
唐三藏
唐丧
唐中
唐临晋帖
- Bính âm:
- 【tíng】【ㄊㄧㄥˊ】【ĐÌNH】
- Các biến thể:
- 廷, 閮, 𠩢, 𨓀, 𨓍, 𫷳, 𮞔
- Hình thái radical:
- ⿸,广,廷
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 广
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一ノノ一丨一フ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
葶
邒
蝏
渟
榳
䫖
筳
嵉
廷
聤
䱓
莛
廩
庫
庂
㢒
廮
度
廍
廓
廅
廊
庈
庖
紇
穿
䀗
柎
骂
㤨
㚚
㤎
畆
袂
䣇
拾
家庭
法庭
庭院
开庭
前庭
庭审
天庭
庭园
出庭
中庭
