Bản dịch của từ 庭氏 trong tiếng Việt
庭氏
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tíng | ㄊㄧㄥˊ | t | ing | thanh sắc |
庭氏 (Danh từ)
【tíng shì】
01
Tên một chức quan thời Chu (chuyên trách bắn giết chim thú ban đêm gần kinh thành như cú, sói, cáo), tức 'quan săn bắn ban đêm'
官名。《周礼》秋官之属。掌射杀都城附近的鸱鸮﹑狼﹑狐之类夜间鸣叫的鸟兽。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 庭氏
tíng
庭
shì
氏
Các từ liên quan
庭万
庭争
庭会
庭兽
庭决
氏号
氏姓
氏族
氏胄
- Bính âm:
- 【tíng】【ㄊㄧㄥˊ】【ĐÌNH】
- Các biến thể:
- 廷, 閮, 𠩢, 𨓀, 𨓍, 𫷳, 𮞔
- Hình thái radical:
- ⿸,广,廷
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 广
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一ノノ一丨一フ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
葶
邒
蝏
渟
榳
䫖
筳
嵉
廷
聤
䱓
莛
廩
庫
庂
㢒
廮
度
廍
廓
廅
廊
庈
庖
紇
穿
䀗
柎
骂
㤨
㚚
㤎
畆
袂
䣇
拾
家庭
法庭
庭院
开庭
前庭
庭审
天庭
庭园
出庭
中庭
