Bản dịch của từ 庭趋 trong tiếng Việt
庭趋
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tíng | ㄊㄧㄥˊ | t | ing | thanh sắc |
庭趋 (Động từ)
【tíng qū】
01
Được cha dạy dỗ; tiếp thu những lời dạy, chuẩn mực của cha hoặc người lớn (trong đó có ý nghĩa học tập lễ nghi, quy tắc ứng xử), có ý nghĩa cổ xưa trong văn viết.
1.承受父亲的教诲。典出《论语.季氏》:“﹝孔子﹞尝独立,鲤趋而过庭,曰:‘学诗乎?’对曰:‘未也。’‘不学诗,无以言。’鲤退而学诗。他日,又独立,鲤趋而过庭。曰:‘学礼乎?’对曰:‘未也。’‘不学礼,无以立。’鲤退而学礼。”
Ví dụ
02
Sụp lạy vào trong sân; tiến vào trong để bái kiến (cố kính, hành lễ)
2.趋庭参拜。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 庭趋
tíng
庭
qū
趋
Các từ liên quan
庭万
庭争
庭会
庭兽
庭决
趋世
趋之如鹜
趋之若骛
趋之若鹜
趋乡
- Bính âm:
- 【tíng】【ㄊㄧㄥˊ】【ĐÌNH】
- Các biến thể:
- 廷, 閮, 𠩢, 𨓀, 𨓍, 𫷳, 𮞔
- Hình thái radical:
- ⿸,广,廷
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 广
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一ノノ一丨一フ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
葶
邒
蝏
渟
榳
䫖
筳
嵉
廷
聤
䱓
莛
廩
庫
庂
㢒
廮
度
廍
廓
廅
廊
庈
庖
紇
穿
䀗
柎
骂
㤨
㚚
㤎
畆
袂
䣇
拾
家庭
法庭
庭院
开庭
前庭
庭审
天庭
庭园
出庭
中庭
