Bản dịch của từ 庭问 trong tiếng Việt

庭问

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tíng

ㄊㄧㄥˊtingthanh sắc

庭问 (Động từ)

tíng wèn
01

Chỉ triều thần dâng tấu, hoặc vua (thái) hỏi han việc nước khi ngự triều; tức là “thượng triều hỏi việc” ( = , triều đình).

指天子上朝询问国事。庭,通“廷”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 庭问

tíng

wèn

Các từ liên quan

庭万
庭争
庭会
庭兽
庭决
问一答十
问世
问业
问事
庭
Bính âm:
【tíng】【ㄊㄧㄥˊ】【ĐÌNH】
Các biến thể:
廷, 閮, 𠩢, 𨓀, 𨓍, 𫷳, 𮞔
Hình thái radical:
⿸,广,廷
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
广
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノノ一丨一フ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép