Bản dịch của từ 庶习 trong tiếng Việt

庶习

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shù

ㄕㄨˋshuthanh huyền

庶习 (Danh từ)

shù xí
01

Người thân cận với quốc vương hoặc quan chức (gần các bộ trưởng, các bộ trưởng được sủng ái)

左右亲幸之人。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 庶习

shù

Các từ liên quan

庶乎
庶产
庶人
庶人风
庶伯
习与体成
习与性成
习业
习为故常
庶
Bính âm:
【shù】【ㄕㄨˋ】【THỨ】
Các biến thể:
庻, 𠦜, 𠩽, 𠪌, 𠪛, 𠪜, 𢈎, 𢉙, 𤈲, 𠪤
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
广
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ一丨丨一丶丶丶丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép