Bản dịch của từ 庶人风 trong tiếng Việt

庶人风

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shù

ㄕㄨˋshuthanh huyền

庶人风 (Danh từ)

shù rén fēng
01

Phong tục xấu, tục tĩu, đê hèn; đề cập đến những phong tục xấu phổ biến trong tầng lớp bình dân trong xã hội (chủ yếu được sử dụng trong tiếng Trung cổ)

谓卑恶之风。语出战国楚宋玉《风赋》:“夫庶人之风,塕然起于穷巷之间,堀堁扬尘,勃郁烦寃,冲孔袭门,动沙堁,吹死灰,骇混浊,扬腐余。邪薄入瓮牖,至于室庐。故其风中人状,直憞混郁邑,殴温致湿,中心惨怛,生病造热,中唇为胗,得目为蔑,啖齰嗽获,死生不卒,此所谓庶人之雌风也。”

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 庶人风

shù

rén

fēng

Các từ liên quan

庶乎
庶习
庶产
庶人
庶伯
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己天诛地灭
风世
风丝
风丝不透
庶
Bính âm:
【shù】【ㄕㄨˋ】【THỨ】
Các biến thể:
庻, 𠦜, 𠩽, 𠪌, 𠪛, 𠪜, 𢈎, 𢉙, 𤈲, 𠪤
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
广
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ一丨丨一丶丶丶丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép