Bản dịch của từ 庶功 trong tiếng Việt

庶功

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shù

ㄕㄨˋshuthanh huyền

庶功 (Danh từ)

shù gōng
01

Nhiều việc công/việc công phân loại; các thứ công lao, công việc được chia ra theo bậc/loại (thuật ngữ cổ dùng để chỉ 'các việc công' khác nhau)

《书.益稷》:“敷纳以言,明庶以功。”孔传:“使陈布其言,明之皆以功大小为差。”后以“庶功”称各种事功。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 庶功

shù

gōng

Các từ liên quan

庶乎
庶习
庶产
庶人
庶人风
功不唐捐
功不补患
功业
庶
Bính âm:
【shù】【ㄕㄨˋ】【THỨ】
Các biến thể:
庻, 𠦜, 𠩽, 𠪌, 𠪛, 𠪜, 𢈎, 𢉙, 𤈲, 𠪤
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
广
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ一丨丨一丶丶丶丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép