Bản dịch của từ 庶慎 trong tiếng Việt

庶慎

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shù

ㄕㄨˋshuthanh huyền

庶慎 (Danh từ)

shù shèn
01

Việc xem xét, thận trọng khi xử án hoặc khi xét xử nhiều vụ (chú ý đến việc thận phạt, thận xử)

指众慎罚之事。《书.立政》:“庶狱庶慎,惟有司之牧夫是训用违。”周秉钧易解:“慎,与狱连言,盖谓慎罚也。”一说为众当慎之。见清孙星衍《尚书今古文注疏》卷二四。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 庶慎

shù

shèn

Các từ liên quan

庶乎
庶习
庶产
庶人
庶人风
慎交
慎产
庶
Bính âm:
【shù】【ㄕㄨˋ】【THỨ】
Các biến thể:
庻, 𠦜, 𠩽, 𠪌, 𠪛, 𠪜, 𢈎, 𢉙, 𤈲, 𠪤
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
广
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ一丨丨一丶丶丶丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép