Bản dịch của từ 庶老 trong tiếng Việt
庶老
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shù | ㄕㄨˋ | sh | u | thanh huyền |
庶老 (Danh từ)
【shù lǎo】
01
Người sĩ (士) hoặc thường dân già đã cáo lão về quê, nghỉ hưu (thời xưa); nghĩa: bậc cao niên đã về hưu, về làng
古代士之告老退休者。《尚书大传》卷五:“大夫﹑士七十而致仕,老于乡里,大夫为父师,士为少师……上老平明坐于右塾,庶老坐于左塾,余子毕出,然后皆归。”郑玄注:“上老,父师也;庶老,少师也。”《礼记.王制》:“有虞氏养国老于上庠,养庶老于下庠。”孔颖达疏引熊安生云:“国老,谓卿大夫致仕者;庶老,谓士也。”《魏书.高祖纪下》:“﹝二月﹞丙午,诏畿内七十以上暮春赴京师,将行养老之礼……三月丙寅,宴群臣及国老﹑庶老于华林园。”一说庶老兼指士人告老退休者与庶人之老者。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 庶老
shù
庶
lǎo
老
Các từ liên quan
庶乎
庶习
庶产
庶人
庶人风
老一辈
老丈
老丈人
老三届
- Bính âm:
- 【shù】【ㄕㄨˋ】【THỨ】
- Các biến thể:
- 庻, 𠦜, 𠩽, 𠪌, 𠪛, 𠪜, 𢈎, 𢉙, 𤈲, 𠪤
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 广
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一ノ一丨丨一丶丶丶丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䩱
竪
㷂
竖
䉀
錰
怸
鏣
裋
豎
䎉
㲓
庑
㢐
㢌
庅
㡸
廊
㢄
库
庼
庄
庽
㡿
婔
殑
偸
崦
啳
㼨
累
菍
朙
菛
屛
珳
庶务
富庶
庶民
庶子
庶女
庶乎
黎庶
庶几
庶母
士庶
