Bản dịch của từ 庶言 trong tiếng Việt
庶言
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shù | ㄕㄨˋ | sh | u | thanh huyền |
庶言 (Danh từ)
【shù yán】
01
Ý kiến quần chúng; dư luận, lời nói của đám đông (『庶言』 = lời nói phổ biến của nhiều người)
群言;舆论。《书.立政》:“文王罔攸兼于庶言﹑庶狱﹑庶慎。”孔传:“文王无所兼知于毁誉众言及众刑狱﹑众当所慎之事。”《礼记.缁衣》:“君陈曰:‘出入自尔师虞,庶言同。’”郑玄注:“众言同,乃行之。”宋王安石《枢密使张昪封赠三代制八道》:“允于庶言,秉国枢要。”一说为教令。见曾运干《尚书正读》卷六。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 庶言
shù
庶
yán
言
Các từ liên quan
庶乎
庶习
庶产
庶人
庶人风
言三语四
言下
言不二价
言不及义
- Bính âm:
- 【shù】【ㄕㄨˋ】【THỨ】
- Các biến thể:
- 庻, 𠦜, 𠩽, 𠪌, 𠪛, 𠪜, 𢈎, 𢉙, 𤈲, 𠪤
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 广
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一ノ一丨丨一丶丶丶丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䩱
竪
㷂
竖
䉀
錰
怸
鏣
裋
豎
䎉
㲓
庑
㢐
㢌
庅
㡸
廊
㢄
库
庼
庄
庽
㡿
婔
殑
偸
崦
啳
㼨
累
菍
朙
菛
屛
珳
庶务
富庶
庶民
庶子
庶女
庶乎
黎庶
庶几
庶母
士庶
