Bản dịch của từ 庶长 trong tiếng Việt
庶长
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shù | ㄕㄨˋ | sh | u | thanh huyền |
庶长 (Danh từ)
【shù cháng】
01
Con trưởng sinh bởi thiếp (con cả của người thiếp), tức người con trai lớn mà mẹ là thiếp
1.妾所生之长子。
Ví dụ
02
Tước vị quan lại cổ (tương đương bậc卿), gồm trong thứ bậc phong kiến của nhà Tần/Hán; chức quan nắm quyền quân sự, chính trị
2.官爵名。春秋时秦国设置,掌握军政大权,相当于卿。商鞅变法,制定二十级爵,从第十级到第十八级,属于庶长一等。汉袭秦制,也置庶长。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Họ kép (tên họ phức hợp cổ): họ '庶长' — một phức họ cổ (ghi trong sách tộc chí), ít gặp trong hiện đại
3.复姓。见《通志.氏族四》。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 庶长
shù
庶
zhǎng
长
Các từ liên quan
庶乎
庶习
庶产
庶人
庶人风
- Bính âm:
- 【shù】【ㄕㄨˋ】【THỨ】
- Các biến thể:
- 庻, 𠦜, 𠩽, 𠪌, 𠪛, 𠪜, 𢈎, 𢉙, 𤈲, 𠪤
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 广
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一ノ一丨丨一丶丶丶丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䩱
竪
㷂
竖
䉀
錰
怸
鏣
裋
豎
䎉
㲓
庑
㢐
㢌
庅
㡸
廊
㢄
库
庼
庄
庽
㡿
婔
殑
偸
崦
啳
㼨
累
菍
朙
菛
屛
珳
庶务
富庶
庶民
庶子
庶女
庶乎
黎庶
庶几
庶母
士庶
