Bản dịch của từ 康了 trong tiếng Việt

康了

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Kāng

ㄎㄤkangthanh ngang

康了 (Động từ)

kāng liǎo
01

Bị rớt, trượt kỳ thi; không đỗ

谓落第。《说郛》卷二五引宋范正敏《遯斋闲览.应举忌落字》:“柳冕秀才性多忌讳,应举时……常语安乐为安康。忽闻榜出,急遣仆视之。须臾,仆还。冕即迎问曰:‘我得否乎?’仆应曰:‘秀才康了也。’”乐与“落第”之落同音,故讳言之。后因以“康了”作为落第的隐语。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 康了

kāng

le

Các từ liên quan

康世
康乃馨
康乐
康乐球
了不得
康
Bính âm:
【kāng】【ㄎㄤ】【KHANG】
Các biến thể:
𠭳, 𩂮, 糠, 𢊪
Hình thái radical:
⿸,广,隶
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
广
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノフ一一丨丶一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép