Bản dịch của từ 康伯 trong tiếng Việt
康伯
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Kāng | ㄎㄤ | k | ang | thanh ngang |
康伯 (Danh từ)
【kāng bó】
01
Tên gọi của ẩn sĩ thời Hậu Hán là Hàn Khương, nổi tiếng bán thuốc lâu năm tại Trường An, được người dân biết đến rộng rãi, sau này ẩn cư trong núi Bạt Lăng.
1.指后汉隐士韩康。康字伯休,常采药名山,卖于长安市,口不二价者三十余年。长安市妇孺皆知,后遁入霸陵山中隐居。见《后汉书.逸民传.韩康》。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Loại đậu tương lên men, một dạng đậu phụ chua thường dùng trong ẩm thực Trung Hoa.
2.豆豉的一种。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 康伯
kāng
康
bó
伯
Các từ liên quan
康世
康乃馨
康乐
康乐球
伯主
伯乐
- Bính âm:
- 【kāng】【ㄎㄤ】【KHANG】
- Các biến thể:
- 𠭳, 𩂮, 糠, 𢊪
- Hình thái radical:
- ⿸,广,隶
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 广
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一ノフ一一丨丶一ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
漮
槺
闶
糠
閌
躿
忼
慷
鏮
粇
鱇
嵻
庪
廆
庴
廓
廇
庋
㢀
廙
㡱
㢔
庎
廙
㸘
䖤
崞
䓙
婪
婦
庼
寂
啠
菷
聄
猞
健康
康复
建康
小康
安康
康熙
康健
康乐
杜康
永康
