Bản dịch của từ 康功 trong tiếng Việt
康功
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Kāng | ㄎㄤ | k | ang | thanh ngang |
康功 (Danh từ)
【kāng gōng】
01
Việc làm cho đường sá phẳng phiu, bằng phẳng để dễ đi lại.
平整道路之事。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 康功
kāng
康
gōng
功
Các từ liên quan
康世
康乃馨
康乐
康乐球
功不唐捐
功不补患
功业
- Bính âm:
- 【kāng】【ㄎㄤ】【KHANG】
- Các biến thể:
- 𠭳, 𩂮, 糠, 𢊪
- Hình thái radical:
- ⿸,广,隶
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 广
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一ノフ一一丨丶一ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
漮
槺
闶
糠
閌
躿
忼
慷
鏮
粇
鱇
嵻
庪
廆
庴
廓
廇
庋
㢀
廙
㡱
㢔
庎
廙
㸘
䖤
崞
䓙
婪
婦
庼
寂
啠
菷
聄
猞
健康
康复
建康
小康
安康
康熙
康健
康乐
杜康
永康
