Bản dịch của từ 康哉 trong tiếng Việt

康哉

Thán từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Kāng

ㄎㄤkangthanh ngang

康哉 (Thán từ)

kāng zāi
01

文言歌颂语赞叹太平安康之词相当于太平啊”、“安好啊”。常用于古文或诗歌中作为颂扬与祝愿的感叹

《书.益稷》:“﹝皋陶﹞乃赓载歌曰:‘元首明哉,股肱良哉,庶事康哉。’”歌词称颂君明臣良,诸事安宁。后遂以“康哉”为歌颂太平之词。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 康哉

kāng

zāi

Các từ liên quan

康世
康乃馨
康乐
康乐球
哉兆
哉生明
哉生魄
康
Bính âm:
【kāng】【ㄎㄤ】【KHANG】
Các biến thể:
𠭳, 𩂮, 糠, 𢊪
Hình thái radical:
⿸,广,隶
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
广
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノフ一一丨丶一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép