Bản dịch của từ 康复医学 trong tiếng Việt

康复医学

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Kāng

ㄎㄤkangthanh ngang

康复医学 (Danh từ)

kāng fù yī xué
01

Khoa học và kỹ thuật y học giúp phục hồi chức năng toàn diện cho người bị bệnh hoặc chấn thương, tạo điều kiện tái hòa nhập xã hội.

指为了达到全面康复目的,应用医学科学技术和康复工程手段,并与社会康复、职业康复相配合,改善因伤因病致残者的生理和心理的整体功能,为重返社会创造条件的一门科学。其内容包括残疾预防、残疾检查和功能评定、残疾的康复治疗等。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 康复医学

kāng

xué

Các từ liên quan

康世
康乃馨
康乐
康乐球
复三
复业
复习
复书
医书
医人
医养
医剂
医务
学不沾洽
学不躐等
学世
学业
康
Bính âm:
【kāng】【ㄎㄤ】【KHANG】
Các biến thể:
𠭳, 𩂮, 糠, 𢊪
Hình thái radical:
⿸,广,隶
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
广
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノフ一一丨丶一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép