Bản dịch của từ 康时 trong tiếng Việt

康时

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Kāng

ㄎㄤkangthanh ngang

康时 (Động từ)

kāng shí
01

Khuyên chỉnh, khôi phục trật tự xã hội; làm cho thời thế yên ổn (từ Hán cổ, mang sắc thái can gián/chỉnh đốn)

2.匡时,使时世安定。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Thời bình, thời thái bình; thời thế an ổn (thời đại yên bình, thái bình lâu dài)

1.太平时世。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 康时

kāng

shí

Các từ liên quan

康世
康乃馨
康乐
康乐球
时上
时不再来
康
Bính âm:
【kāng】【ㄎㄤ】【KHANG】
Các biến thể:
𠭳, 𩂮, 糠, 𢊪
Hình thái radical:
⿸,广,隶
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
广
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノフ一一丨丶一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép