Bản dịch của từ 康涅狄格 trong tiếng Việt
康涅狄格
Từ chỉ nơi chốn

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Kāng | ㄎㄤ | k | ang | thanh ngang |
康涅狄格 (Từ chỉ nơi chốn)
【kāng niè dí gé】
01
Cơ-nê-ti-cớt; Connecticut (tiểu bang đông bắc nước Mỹ, được công nhận là một trong 13 thuộc địa buổi đầu lịch sử nước Mỹ, viết tắt là CT, Ct. hoặc Conn.)
美国东北部一州1788年它被接受为美国最初的十三个独立殖民地之一1614 年后,荷兰的航海家最先到达康涅狄格的海岸线,1635年来自马萨诸塞湾的殖民者开始在康涅狄格河谷定 居在统治政府的同意下,一部基本法-宪法于1639年开始实行哈特富德是其首府,布里奇波特为最大城 市
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 康涅狄格
kāng
康
niè
涅
dí
狄
gé
格
- Bính âm:
- 【kāng】【ㄎㄤ】【KHANG】
- Các biến thể:
- 𠭳, 𩂮, 糠, 𢊪
- Hình thái radical:
- ⿸,广,隶
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 广
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一ノフ一一丨丶一ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
漮
槺
闶
糠
閌
躿
忼
慷
鏮
粇
鱇
嵻
庪
廆
庴
廓
廇
庋
㢀
廙
㡱
㢔
庎
廙
㸘
䖤
崞
䓙
婪
婦
庼
寂
啠
菷
聄
猞
健康
康复
建康
小康
安康
康熙
康健
康乐
杜康
永康
