Bản dịch của từ 康熙帝 trong tiếng Việt
康熙帝
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Kāng | ㄎㄤ | k | ang | thanh ngang |
康熙帝 (Danh từ)
【kāng xī dì】
01
康熙帝 — vua Khang Hy (1654–1722), vị quân vương nổi tiếng của triều Thanh (Tên thật: Ái Tân Giác La·Huyền Yết). 8 tuổi lên ngôi, dẹp loạn Tam Phần, bình định Đài Loan, ký hiệp ước biên giới với Nga, củng cố thống nhất đa dân tộc; trị nước chú trọng nông nghiệp nhưng cũng có các vụ án văn tự.
康熙帝(1654-1722)即“爱新觉罗·玄烨”。清朝皇帝。庙号圣祖,年号康熙。顺治帝第三子。1661年八岁即位,初由权臣鳌拜等专权。亲政后,设计逮捕鳌拜,掌握大权。1681年平定吴三桂等西南三藩叛乱,1683年攻灭台湾郑氏政权,后又出兵驱逐盘踞在黑龙江流域雅克萨的沙俄侵略军,并派索额图等订立《中俄尼布楚条约》,确定中俄间东段边界。继而又三次率军亲征,打败蒙古准噶尔部首领噶尔丹,加强多民族国家的统一。他重视农业生产,奖励垦荒,停止圈地,减轻赋税,曾颁布法令,规定以后“滋生人丁,永不加赋”。统治期间曾制造多起文字狱。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 康熙帝
kāng
康
xī
熙
dì
帝
Các từ liên quan
康世
康乃馨
康乐
康乐球
熙事
熙光
熙冰
熙华
帝世
帝丘
帝业
帝义
帝乡
- Bính âm:
- 【kāng】【ㄎㄤ】【KHANG】
- Các biến thể:
- 𠭳, 𩂮, 糠, 𢊪
- Hình thái radical:
- ⿸,广,隶
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 广
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一ノフ一一丨丶一ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
漮
槺
闶
糠
閌
躿
忼
慷
鏮
粇
鱇
嵻
庪
廆
庴
廓
廇
庋
㢀
廙
㡱
㢔
庎
廙
㸘
䖤
崞
䓙
婪
婦
庼
寂
啠
菷
聄
猞
健康
康复
建康
小康
安康
康熙
康健
康乐
杜康
永康
