Bản dịch của từ 康衢之谣 trong tiếng Việt

康衢之谣

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Kāng

ㄎㄤkangthanh ngang

康衢之谣 (Danh từ)

kāng qú zhī yáo
01

Con đường rộng rãi, thông thoáng, nơi vang tiếng hát ca; hình ảnh tượng trưng cho thời đại thái bình, thịnh vượng.

康衢:畅通无阻的大道;谣:歌谣。在宽阔畅通的大道上唱着歌谣。多用来比喻太平盛世。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 康衢之谣

kāng

zhī

yáo

Các từ liên quan

康世
康乃馨
康乐
康乐球
衢关
衢国
衢地
衢塞
衢壤
之个
之乎者也
之任
之前
谣传
谣俗
谣言
谣诼
康
Bính âm:
【kāng】【ㄎㄤ】【KHANG】
Các biến thể:
𠭳, 𩂮, 糠, 𢊪
Hình thái radical:
⿸,广,隶
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
广
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノフ一一丨丶一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép