Bản dịch của từ 康衢謡 trong tiếng Việt
康衢謡
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Kāng | ㄎㄤ | k | ang | thanh ngang |
康衢謡 (Danh từ)
【kāng qú yáo】
01
Bài ca ca ngợi thời thịnh trị, xã hội hòa bình và dân chúng an vui, thường là bài hát dân gian truyền miệng.
《列子.仲尼》:“尧治天下五十年,不知天下治欤,不治欤;不知亿兆之愿戴己欤,不愿戴己欤……尧乃微服游于康衢,闻儿童謡曰:‘立我蒸民,莫非尔极。不识不知,顺帝之则。’尧喜问曰:‘谁教尔为此言?’童儿曰:‘我闻之大夫。’问大夫,大夫曰:‘古诗也。’”后因称歌颂盛世之歌为“康衢謡”。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 康衢謡
kāng
康
qú
衢
yáo
謡
Các từ liên quan
康世
康乃馨
康乐
康乐球
衢关
衢国
衢地
衢塞
衢壤
謡传
謡俗
謡吟
謡喙
謡妖
- Bính âm:
- 【kāng】【ㄎㄤ】【KHANG】
- Các biến thể:
- 𠭳, 𩂮, 糠, 𢊪
- Hình thái radical:
- ⿸,广,隶
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 广
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一ノフ一一丨丶一ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
漮
槺
闶
糠
閌
躿
忼
慷
鏮
粇
鱇
嵻
庪
廆
庴
廓
廇
庋
㢀
廙
㡱
㢔
庎
廙
㸘
䖤
崞
䓙
婪
婦
庼
寂
啠
菷
聄
猞
健康
康复
建康
小康
安康
康熙
康健
康乐
杜康
永康
