Bản dịch của từ 康铜 trong tiếng Việt

康铜

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Kāng

ㄎㄤkangthanh ngang

康铜 (Danh từ)

kāng tóng
01

Hợp kim đồng (còn gọi là constantan) làm từ đồng, niken và mangan; có điện trở lớn, ổn định theo nhiệt độ, dùng làm điện trở chuẩn và dây nhiệt điện trở đo nhiệt độ

用铜、镍、锰熔炼成的合金,具有电阻大、机械强度高和抗蚀性强等优点。这种合金的电阻受温度变化的影响最小,可以用来制造标准电阻和测量温度用的热电偶。[康,英constantan]

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 康铜

kāng

tóng

康
Bính âm:
【kāng】【ㄎㄤ】【KHANG】
Các biến thể:
𠭳, 𩂮, 糠, 𢊪
Hình thái radical:
⿸,广,隶
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
广
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノフ一一丨丶一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép