Bản dịch của từ 庸主 trong tiếng Việt
庸主
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yōng | ㄩㄥ | y | ong | thanh ngang |
庸主 (Danh từ)
【yōng zhǔ】
01
Kẻ chuyên quyền, vua chúa đần độn, bạo ngược hoặc lãnh đạo kém tài (Hán-Việt: 'yong chủ' ≈ 'vua tầm thường')
2.指昏庸的君主。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Vua tầm thường, người cai trị kém cỏi, thiếu tài năng và không có đức hạnh
1.平庸的君主。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 庸主
yōng
庸
zhǔ
主
Các từ liên quan
庸下
庸中佼佼
庸中皎皎
庸中皦皦
庸人
主一
主一无适
主上
主业
主丧
- Bính âm:
- 【yōng】【ㄩㄥ】【DUNG】
- Các biến thể:
- 傭, 𠆌, 𠭻, 𦤘, 慵, 㐯, 𧆿
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 广
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一ノフ一一丨フ一一丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
嫞
㴩
雍
廱
傭
镛
癰
灉
鱅
慵
邕
臃
廓
庤
廲
庺
廐
廡
㡽
廏
廃
廪
庡
㢉
曹
㭱
徢
𠋣
崙
筇
谐
㶹
唲
㤵
悺
眴
平庸
中庸
庸俗
毋庸
金庸
昏庸
庸碌
附庸
庸医
庸人
