Bản dịch của từ 庸俗唯物主义 trong tiếng Việt

庸俗唯物主义

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yōng

ㄩㄥyongthanh ngang

庸俗唯物主义 (Danh từ)

yōng sú wéi wù zhǔ yì
01

Chủ nghĩa duy vật tầm thường, coi trọng vật chất hơn tinh thần

把意识直接归结于物质性东西的哲学学说。其特点是取消了意识与物质的区别。19世纪50年代流行于德国。有的提出物质、力和精神是同一个基本原理的不同表现。还有的提出精神性的能力是脑物质的分泌物。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 庸俗唯物主义

yōng

wéi

zhǔ

Các từ liên quan

庸下
庸中佼佼
庸中皎皎
庸中皦皦
庸主
俗不可耐
俗不堪耐
唯一
唯一无二
唯其
唯利是从
唯利是图
物业
物主
主一
主一无适
主上
主业
主丧
义丁
义不主财慈不主兵
义不反顾
庸
Bính âm:
【yōng】【ㄩㄥ】【DUNG】
Các biến thể:
傭, 𠆌, 𠭻, 𦤘, 慵, 㐯, 𧆿
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
广
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノフ一一丨フ一一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép