Bản dịch của từ 庸器 trong tiếng Việt
庸器
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yōng | ㄩㄥ | y | ong | thanh ngang |
庸器 (Danh từ)
【yōng qì】
01
Người/ vật kém cỏi, tầm thường; giống như “庸材” (người vô năng, không có tài)
2.犹庸材。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Đồ đồng cổ dùng để khắc tên công trạng (như 鼎、彝 等祭祀或铭功的铜器),即古代用于纪功或祭祀的器物。
1.古代铭功的铜器,如鼎彝之类。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 庸器
yōng
庸
qì
器
Các từ liên quan
庸下
庸中佼佼
庸中皎皎
庸中皦皦
庸主
器世间
器业
器乐
器二不匮
- Bính âm:
- 【yōng】【ㄩㄥ】【DUNG】
- Các biến thể:
- 傭, 𠆌, 𠭻, 𦤘, 慵, 㐯, 𧆿
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 广
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一ノフ一一丨フ一一丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
嫞
㴩
雍
廱
傭
镛
癰
灉
鱅
慵
邕
臃
廓
庤
廲
庺
廐
廡
㡽
廏
廃
廪
庡
㢉
曹
㭱
徢
𠋣
崙
筇
谐
㶹
唲
㤵
悺
眴
平庸
中庸
庸俗
毋庸
金庸
昏庸
庸碌
附庸
庸医
庸人
