Bản dịch của từ 庸祗 trong tiếng Việt

庸祗

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yōng

ㄩㄥyongthanh ngang

庸祗 (Tính từ)

yōng zhī
01

Được tôn trọng và được tín nhiệm; đáng kính, được tin dùng (cảm giác kính trọng và tín nhiệm cùng lúc). Hán-Việt: (dụng) = dùng/được dùng; (chú) = kính trọng.

信用敬重。语出《书.康诰》:“庸庸,祗祗,威威,显民。”孔传:“用可用,敬可敬。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 庸祗

yōng

zhī

Các từ liên quan

庸下
庸中佼佼
庸中皎皎
庸中皦皦
庸主
祗严
祗事
祗今
祗从
祗仰
庸
Bính âm:
【yōng】【ㄩㄥ】【DUNG】
Các biến thể:
傭, 𠆌, 𠭻, 𦤘, 慵, 㐯, 𧆿
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
广
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノフ一一丨フ一一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép