Bản dịch của từ 庸虚 trong tiếng Việt
庸虚
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yōng | ㄩㄥ | y | ong | thanh ngang |
庸虚 (Danh từ)
【yōng xū】
01
Kém cỏi, tầm thường; năng lực và học thức thấp (thường là tự xưng khi khiêm nhường)
1.才能低下,学识浅薄。自谦之词。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Câu nói khiêm tốn: người có ít kiến thức và tài năng thấp (tự xưng)
2.指学识浅陋﹑才能低下的人。自谦之词。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 庸虚
yōng
庸
xū
虚
Các từ liên quan
庸下
庸中佼佼
庸中皎皎
庸中皦皦
庸主
虚一
虚一而静
虚下
虚与委蛇
虚中
- Bính âm:
- 【yōng】【ㄩㄥ】【DUNG】
- Các biến thể:
- 傭, 𠆌, 𠭻, 𦤘, 慵, 㐯, 𧆿
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 广
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一ノフ一一丨フ一一丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
嫞
㴩
雍
廱
傭
镛
癰
灉
鱅
慵
邕
臃
廓
庤
廲
庺
廐
廡
㡽
廏
廃
廪
庡
㢉
曹
㭱
徢
𠋣
崙
筇
谐
㶹
唲
㤵
悺
眴
平庸
中庸
庸俗
毋庸
金庸
昏庸
庸碌
附庸
庸医
庸人
