Bản dịch của từ 庾园 trong tiếng Việt

庾园

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄩˇyuthanh hỏi

庾园 (Danh từ)

yǔ yuán
01

Tên riêng chỉ vườn (chỗ ở/miếu vườn) gợi nhớ tới vườn nhỏ, nơi ẩn cư, cũng dùng để chỉ cố hương / quê nhà cũ (tham chiếu văn học cổ).

北周庾信《小园赋》:“余有数亩弊庐,寂寞人外,聊以拟伏腊,聊以避风霜;虽复晏婴近市,不求朝夕之利;潘岳面城,且适闲居之乐。”后世遂有“庾园”之称。宋程颢《和王安之五首.小园》:“恰似庾园基址小,全胜絶涧路途赊。”亦用以借指故园。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 庾园

yuán

Các từ liên quan

庾亿
庾信
庾公尘
庾公楼
庾司
园丁
园亭
园令
园公
园区
庾
Bính âm:
【yǔ】【ㄩˇ】【DỮU】
Các biến thể:
㔱, 㢏, 斔, 斞, 𢈔, 𣂂
Hình thái radical:
⿸,广,臾
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
广
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノノ丨一フ一一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép