Bản dịch của từ 庾岭 trong tiếng Việt
庾岭
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yǔ | ㄩˇ | y | u | thanh hỏi |
庾岭 (Danh từ)
【yú lǐng】
01
Tên núi (dãy đèo) - tức Đại庾岭, một trong Ngũ Lĩnh, ở phía nam huyện Đại庾, tỉnh Giang Tây; trên đỉnh nhiều cây mai nên còn gọi là Mai Lĩnh.
山名。即大庾岭。为五岭之一。在江西省大庾县南。岭上多植梅树,故又名梅岭。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 庾岭
yǔ
庾
lǐng
岭
Các từ liên quan
庾亿
庾信
庾公尘
庾公楼
庾司
岭僥
岭北
岭南
岭南三家
岭南派
- Bính âm:
- 【yǔ】【ㄩˇ】【DỮU】
- Các biến thể:
- 㔱, 㢏, 斔, 斞, 𢈔, 𣂂
- Hình thái radical:
- ⿸,广,臾
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 广
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一ノノ丨一フ一一ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
寙
雨
䨞
伛
俁
㙑
噳
𠔔
語
屿
㝢
楀
廈
庨
廐
㡻
庁
廉
庼
廞
廛
庖
庲
㡱
啅
側
掼
谒
眰
埴
䣰
䘣
𠋺
㖮
㟣
隂
庾信
大庾岭
