Bản dịch của từ 庾郎 trong tiếng Việt
庾郎
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yǔ | ㄩˇ | y | u | thanh hỏi |
庾郎 (Danh từ)
【yǔ láng】
01
Chỉ nhà thơ Tống–Bắc Chu thời Bắc Chu (南北朝) tên là 庾信 (Hán-Việt: Dự Tín); dùng để gọi tên riêng người này
1.指北周诗人庾信。
Ví dụ
02
Mượn chỉ nhà thơ đa sầu đa cảm; người thi sĩ ưu tư, dễ xúc động (theo điển tích về 庾信、庾亮)
2.借指多愁善感之诗人。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Danh xưng lịch sử chỉ người họ 庾, cụ thể chỉ 庾杲之 — một quan thời Nam Tề (được gọi vui là “庾郎”) vì hoàn cảnh gia cảnh nghèo khó (ăn các loại hẹ, dưa hành).
3.指南朝齐庾杲之。杲之为尚书驾部郎,家清贫,食唯有韮菹﹑韮﹑生韮杂菜,人戏之曰“谁谓庾郎贫,食鲑常有二十七种。”三九二十七,音谐三韭。事见《南齐书》本传。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 庾郎
yǔ
庾
láng
郎
Các từ liên quan
庾亿
庾信
庾公尘
庾公楼
庾司
郎中
- Bính âm:
- 【yǔ】【ㄩˇ】【DỮU】
- Các biến thể:
- 㔱, 㢏, 斔, 斞, 𢈔, 𣂂
- Hình thái radical:
- ⿸,广,臾
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 广
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一ノノ丨一フ一一ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
寙
雨
䨞
伛
俁
㙑
噳
𠔔
語
屿
㝢
楀
廈
庨
廐
㡻
庁
廉
庼
廞
廛
庖
庲
㡱
啅
側
掼
谒
眰
埴
䣰
䘣
𠋺
㖮
㟣
隂
庾信
大庾岭
