Bản dịch của từ 廄 trong tiếng Việt

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiù

ㄐㄧㄡˋjiuthanh huyền

(Danh từ)

jiù
01

(Hình thanh. Chữ cổ dùng bộ hoặc 广 đều liên quan đến nhà cửa, chỗ ở. Nghĩa gốc: chuồng ngựa, mái che ngựa)

(形聲。古文字中,「厂」(hǎn)與「广」常常通用,都表示與房舍、居住有關。本義:馬圈,馬棚)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Chuồng ngựa, nơi để ngựa (nhớ câu 'cữu' như 'chuồng cừu' nhưng là chuồng ngựa)

同本義

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Chung cho các loại chuồng trại nuôi thú vật (như chuồng bò, chuồng heo)

泛指牲口棚。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

廄
Bính âm:
【jiù】【ㄐㄧㄡˋ】【CỮU】
Các biến thể:
厩, 廏, 廐, 𠤙, 𢋁
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
广
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノフ一一フ丶ノフフ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép