Bản dịch của từ 廉使 trong tiếng Việt

廉使

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lián

ㄌㄧㄢˊlianthanh sắc

廉使 (Danh từ)

lián shǐ
01

Tên chức quan; viên quan thanh tra/giám sát thời cổ (ví dụ: quan thanh tra thời Đường, Tống, Nguyên), (Hán-Việt: liêm sử)

官名。指唐观察使﹑宋元廉访使以及后世的按察使。廉,通“覝”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 廉使

lián

shǐ

使

Các từ liên quan

廉丑
廉义
廉人
廉介
使下
使不得
使不的
使不着
使主
廉
Bính âm:
【lián】【ㄌㄧㄢˊ】【LIÊM】
Các biến thể:
㢘, 亷, 槏, 磏, 𠪊, 𠪕, 𢉧, 𢋯, 𤎉, 𠔳, 廉
Hình thái radical:
⿸,广,兼
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
广
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ丶ノ一フ一一丨丨ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép