Bản dịch của từ 廉恕 trong tiếng Việt

廉恕

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lián

ㄌㄧㄢˊlianthanh sắc

廉恕 (Tính từ)

lián shù
01

Liêm khiết và khoan dung; phẩm chất công bằng, trong sạch nhưng rộng lượng (Hán‑Việt: liêm + thứ/ốm '' → khoan thứ).

廉洁宽厚。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 廉恕

lián

shù

Các từ liên quan

廉丑
廉义
廉人
廉介
恕不奉陪
恕亮
恕免
恕实
廉
Bính âm:
【lián】【ㄌㄧㄢˊ】【LIÊM】
Các biến thể:
㢘, 亷, 槏, 磏, 𠪊, 𠪕, 𢉧, 𢋯, 𤎉, 𠔳, 廉
Hình thái radical:
⿸,广,兼
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
广
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ丶ノ一フ一一丨丨ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép