Bản dịch của từ 廉维 trong tiếng Việt
廉维
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lián | ㄌㄧㄢˊ | l | ian | thanh sắc |
廉维 (Danh từ)
【lián wéi】
01
Tính chính trực và liêm chính; trung thực, liêm chính là chuẩn mực đạo đức (chú trọng cá nhân, cán bộ không tham nhũng, trung thực và tự chịu trách nhiệm)
谓清廉的操守。语出《管子.牧民》:“国有四维……一曰礼,二曰义,三曰廉,四曰耻。”
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 廉维
lián
廉
wéi
维
Các từ liên quan
廉丑
廉义
廉人
廉介
维也纳
维也纳大学
维他命
维修
- Bính âm:
- 【lián】【ㄌㄧㄢˊ】【LIÊM】
- Các biến thể:
- 㢘, 亷, 槏, 磏, 𠪊, 𠪕, 𢉧, 𢋯, 𤎉, 𠔳, 廉
- Hình thái radical:
- ⿸,广,兼
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 广
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一ノ丶ノ一フ一一丨丨ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㦁
匲
連
䏈
帘
籢
䁠
嫾
奩
联
褳
奁
庡
廤
㢛
应
庝
廠
廇
廃
㡻
㢊
㢒
鹿
禙
㬺
厪
嫃
碉
熍
鬾
鳮
跐
㲧
腮
𠔫
廉价
低廉
廉洁
廉耻
廉颇
威廉
清廉
孝廉
廉政
廉正
