Bản dịch của từ 廉能清正 trong tiếng Việt
廉能清正
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lián | ㄌㄧㄢˊ | l | ian | thanh sắc |
廉能清正 (Tính từ)
【lián néng qīng zhèng】
01
Chính trực: trong sạch, trung thực, không nhận hối lộ; có khả năng: có năng lực và công bằng; Qingzheng: trung thực và công bằng. Cùng nhau, chúng có nghĩa là liêm khiết, có năng lực, ngay thẳng, công bằng và vị tha trong chính phủ.
廉:清廉。不贪污受贿,清明公正。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 廉能清正
lián
廉
néng
能
qīng
清
zhèng
正
Các từ liên quan
廉丑
廉义
廉人
廉介
能上能下
能不
能不两工
能不称官
能个
清一
清一色
清丈
清世
清业
正一
正一道
正丁
正世
正丘首
- Bính âm:
- 【lián】【ㄌㄧㄢˊ】【LIÊM】
- Các biến thể:
- 㢘, 亷, 槏, 磏, 𠪊, 𠪕, 𢉧, 𢋯, 𤎉, 𠔳, 廉
- Hình thái radical:
- ⿸,广,兼
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 广
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一ノ丶ノ一フ一一丨丨ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㦁
匲
連
䏈
帘
籢
䁠
嫾
奩
联
褳
奁
庡
廤
㢛
应
庝
廠
廇
廃
㡻
㢊
㢒
鹿
禙
㬺
厪
嫃
碉
熍
鬾
鳮
跐
㲧
腮
𠔫
廉价
低廉
廉洁
廉耻
廉颇
威廉
清廉
孝廉
廉政
廉正
