Bản dịch của từ 廉良 trong tiếng Việt

廉良

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lián

ㄌㄧㄢˊlianthanh sắc

廉良 (Danh từ)

lián liáng
01

Liêm khiết, lương thiện; phẩm chất trong sạch, ngay thẳng (Hán-Việt: liêm lương)

1.廉洁良善。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Một trong hai khoa tuyển chọn quan lại thời Hán–: 孝廉賢良 (tên khoa thi tuyển người hiếu nghĩa, liêm khiết hoặc hiền lương)

2.孝廉与贤良。汉至隋选拔官吏之两种科目。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 廉良

lián

liáng

Các từ liên quan

廉丑
廉义
廉人
廉介
良丁
良久
良乐
良人
良价
廉
Bính âm:
【lián】【ㄌㄧㄢˊ】【LIÊM】
Các biến thể:
㢘, 亷, 槏, 磏, 𠪊, 𠪕, 𢉧, 𢋯, 𤎉, 𠔳, 廉
Hình thái radical:
⿸,广,兼
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
广
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ丶ノ一フ一一丨丨ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép