Bản dịch của từ 廉让 trong tiếng Việt
廉让
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lián | ㄌㄧㄢˊ | l | ian | thanh sắc |
廉让 (Danh từ)
【lián ràng】
01
Tính cách trung thực và khiêm tốn; trung thực và lịch sự (thường được sử dụng trong văn bản hoặc văn bản cổ để ca ngợi tính cách)
①清廉谦让:有廉让之风|卿之廉让,有过于兄。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Tên hai con suối (廉泉、让水) cùng gọi,後引申為風俗淳樸之地;可作地名或借指風土人情純良之處。
②廉泉、让水的并称。两水都在陕西。《南史·胡谐之传》载:范柏年见宋明帝时,明帝谈到广州的贪泉,因问柏年:“卿州复有此水不?”柏年答:“梁州有文川、武乡、廉泉、让水。”又问:“卿宅在何处?”答:“臣所居廉、让之间。”明帝叹其善答。后因以“廉让”或“廉泉让水”指风俗淳美之地。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 廉让
lián
廉
ràng
让
Các từ liên quan
廉丑
廉义
廉人
廉介
让三让再
让与
让书
让事
让价
- Bính âm:
- 【lián】【ㄌㄧㄢˊ】【LIÊM】
- Các biến thể:
- 㢘, 亷, 槏, 磏, 𠪊, 𠪕, 𢉧, 𢋯, 𤎉, 𠔳, 廉
- Hình thái radical:
- ⿸,广,兼
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 广
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一ノ丶ノ一フ一一丨丨ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㦁
匲
連
䏈
帘
籢
䁠
嫾
奩
联
褳
奁
庡
廤
㢛
应
庝
廠
廇
廃
㡻
㢊
㢒
鹿
禙
㬺
厪
嫃
碉
熍
鬾
鳮
跐
㲧
腮
𠔫
廉价
低廉
廉洁
廉耻
廉颇
威廉
清廉
孝廉
廉政
廉正
