Bản dịch của từ 廉访使者 trong tiếng Việt

廉访使者

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lián

ㄌㄧㄢˊlianthanh sắc

廉访使者 (Danh từ)

lián fáng shí zhě
01

Quan chức thời Tống chuyên đi thẩm tra, báo cáo tình hình biên giới và trấn an (một loại sứ giả/viên thanh tra biên phòng).

宋官名。本名走马承受。诸路各一员,隶经略安抚总管司,无事岁一入奏,有边警则不时驰驿上闻。政和六年改为廉访使者。靖康初复旧名。廉,通“覝”。参阅《宋史.职官志七》。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 廉访使者

lián

fǎng

访

shǐ

使

zhě

Các từ liên quan

廉丑
廉义
廉人
廉介
访世
访举
访义
访乐
使下
使不得
使不的
使不着
使主
者个
者也之乎
者别
者嚣
者回
廉
Bính âm:
【lián】【ㄌㄧㄢˊ】【LIÊM】
Các biến thể:
㢘, 亷, 槏, 磏, 𠪊, 𠪕, 𢉧, 𢋯, 𤎉, 𠔳, 廉
Hình thái radical:
⿸,广,兼
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
广
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ丶ノ一フ一一丨丨ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép