Bản dịch của từ 廉车 trong tiếng Việt

廉车

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lián

ㄌㄧㄢˊlianthanh sắc

廉车 (Danh từ)

lián chē
01

Xe dùng để đưa các viên quan thanh tra, thanh phủ (như 观察使廉访使按察使) đến nhậm chức; cũng dùng để chỉ chính những quan trên (Hán Việt: liêm xa).

指观察使﹑廉访使﹑按察使等赴任时所乘的车子。亦用以代称上述官员。廉,通“覝”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 廉车

lián

chē

Các từ liên quan

廉丑
廉义
廉人
廉介
车两
车主
廉
Bính âm:
【lián】【ㄌㄧㄢˊ】【LIÊM】
Các biến thể:
㢘, 亷, 槏, 磏, 𠪊, 𠪕, 𢉧, 𢋯, 𤎉, 𠔳, 廉
Hình thái radical:
⿸,广,兼
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
广
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ丶ノ一フ一一丨丨ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép