Bản dịch của từ 廉静寡欲 trong tiếng Việt

廉静寡欲

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lián

ㄌㄧㄢˊlianthanh sắc

廉静寡欲 (Tính từ)

lián jìng guǎ yù
01

Thanh liêm, phẩm hạnh cao, tính tình thanh thản, ít ham muốn; gần nghĩa với “sống giản dị, không tham vọng”.

廉:品行端正;静:脾气平和;寡欲:欲望很少。指人的品德高尚,性格平和,没有什么奢望。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 廉静寡欲

lián

jìng

guǎ

Các từ liên quan

廉丑
廉义
廉人
廉介
静一
静专
静业
静严
寡不敌众
寡不胜众
寡与
寡为
寡乏
欲事
欲人勿知莫若勿为
欲人勿闻莫若勿言
廉
Bính âm:
【lián】【ㄌㄧㄢˊ】【LIÊM】
Các biến thể:
㢘, 亷, 槏, 磏, 𠪊, 𠪕, 𢉧, 𢋯, 𤎉, 𠔳, 廉
Hình thái radical:
⿸,广,兼
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
广
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ丶ノ一フ一一丨丨ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép