Bản dịch của từ 廊庙器 trong tiếng Việt
廊庙器
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Láng | ㄌㄤˊ | l | ang | thanh sắc |
廊庙器 (Danh từ)
【láng miào qì】
01
比喻能够担负国家大任的人才;堪为朝廷重用的人物(可记作「廊」=宫廷,「庙」=宗庙,合意为有资格入朝任职的人)。
比喻能担负国家重责大任的人才。。三国志.卷三十八.蜀书.许靖传.评曰:「许靖夙有名誉,既以笃厚为称,又以人物为意,虽行事举动,未悉允当,蒋济以为『大较廊庙器』也。」
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 廊庙器
láng
廊
miào
庙
qì
器
- Bính âm:
- 【láng】【ㄌㄤˊ】【LANG】
- Các biến thể:
- 廊
- Hình thái radical:
- ⿸,广,郎
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 广
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一ノ丶フ一一フ丶フ丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
郞
蜋
斏
躴
郎
勆
㱢
筤
榔
䯖
駺
瑯
庰
庙
廎
庞
㡽
㡱
㡰
庖
㡯
㡲
庌
廋
粛
勒
涺
㴆
梊
貧
䍭
叄
跀
転
啜
婆
走廊
画廊
发廊
长廊
游廊
廊坊
回廊
门廊
柱廊
廊檐
