Bản dịch của từ 廊庙材 trong tiếng Việt
廊庙材
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Láng | ㄌㄤˊ | l | ang | thanh sắc |
廊庙材 (Danh từ)
【láng miào cái】
01
Tài năng (đặc chỉ người có tài đỗ đạt, thường viết khác là 廊庙才) — chỉ nhân vật có tài phục vụ triều đình; nghĩa cổ
1.亦作“廊庙才”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Gỗ dùng để xây dựng hành lang và đình chùa (gỗ làm mái, kèo, xà); nghĩa chuyên ngành về vật liệu kết cấu kiến trúc truyền thống
2.建筑廊庙的木材。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Nó là ẩn dụ cho những người có thể gánh vác trọng trách của đất nước (có thể ghi là trụ cột của triều đình hoặc trụ cột của đất nước)
3.比喻能担负国家重任者。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 廊庙材
láng
廊
miào
庙
cái
材
Các từ liên quan
廊下食
廊下餐
廊坊之战
廊头
廊子
庙主
庙乐
庙会
庙像
庙卫
材人
材伎
- Bính âm:
- 【láng】【ㄌㄤˊ】【LANG】
- Các biến thể:
- 廊
- Hình thái radical:
- ⿸,广,郎
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 广
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一ノ丶フ一一フ丶フ丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
郞
蜋
斏
躴
郎
勆
㱢
筤
榔
䯖
駺
瑯
庰
庙
廎
庞
㡽
㡱
㡰
庖
㡯
㡲
庌
廋
粛
勒
涺
㴆
梊
貧
䍭
叄
跀
転
啜
婆
走廊
画廊
发廊
长廊
游廊
廊坊
回廊
门廊
柱廊
廊檐
