Bản dịch của từ 廊房 trong tiếng Việt

廊房

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Láng

ㄌㄤˊlangthanh sắc

廊房 (Danh từ)

láng fáng
01

Dãy phòng bao quanh tiền sảnh hoặc hành lang (những phòng nhỏ cạnh đại sảnh); phòng ốp sát hành lang

1.厅堂周围的房舍。

Ví dụ
02

Những dãy nhà, phòng và cửa hàng xây liền nhau (thường ở ngoại thành hoặc quanh cung điện thời xưa) để cho dân và thương nhân cư trú, buôn bán; có nét nghĩa giống 'nhà lầu dãy' hoặc 'kiot, dãy nhà thương mại' trong bối cảnh lịch sử.

2.明自永乐十八年建都北京,于皇城四门﹑钟鼓楼等处,修建几千间民房和铺房,召民﹑商居住或居货,谓之廊房。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 廊房

láng

fáng

Các từ liên quan

廊下食
廊下餐
廊坊之战
廊头
廊子
房下
房东
廊
Bính âm:
【láng】【ㄌㄤˊ】【LANG】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿸,广,郎
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
广
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ丶フ一一フ丶フ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép