Bản dịch của từ 廓填 trong tiếng Việt
廓填
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Kuò | ㄎㄨㄛˋ | k | uo | thanh huyền |
廓填 (Động từ)
【kuò tián】
01
(thuật ngữ thư pháp) Sau khi dùng bút nét đôi để vẽ chữ, dùng mực đậm tô đầy các nét, làm nét chữ rõ nét, đậm đà hơn.
1.书法用语。字经双钩之后,再填以浓墨。
Ví dụ
02
Dùng bút pháp (thường là bút pháp thư pháp) để khoanh quanh nét chữ trên đá khắc, tạo đường viền mảnh để dễ dàng sao chép hoặc khắc lại.
2.谓以法书置刻石上,沿其字迹,两边用细线钩出,以便摹刻。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 廓填
kuò
廓
tián
填
Các từ liên quan
廓充
廓周
廓大
廓大镜
廓如
填临
填书
填仓
填仓日
- Bính âm:
- 【kuò】【ㄎㄨㄛˋ】【KHUẾCH】
- Các biến thể:
- 霩, 𢋽, 𢌓, 廓
- Hình thái radical:
- ⿸,广,郭
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 广
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一ノ丶一丨フ一フ丨一フ丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䯺
挄
䙃
鬠
韕
㗥
阔
䟯
濶
拡
漷
㪙
廥
㡰
庫
序
㢆
廀
庈
庭
庢
廰
㡵
広
慎
禀
遛
㗛
䛜
蓖
圔
瓡
裏
䟳
摉
蒨
轮廓
胸廓
廓落
廓清
寥廓
廓张
恢廓
肤廓
八廓
廓大
